khâm thiên giám

Học thuật
Thân thiện
khâm thiên giám

Khâm Thiên Giám quan sát các vì sao để tính lịch.

"Khâm thiên giám" một từ tiếng Việt nguồn gốc từ Hán Việt, được sử dụng để chỉ một tổ chức, cơ quan trong lịch sử của Việt Nam, nhiệm vụ quan sát thiên văn, làm lịch, đánh giá ngày tháng tốt xấu, cũng như theo dõi các hiện tượng thời tiết.

Định nghĩa:
  • Khâm thiên giám: một cơ quan chuyên trách về thiên văn học, nhiệm vụ làm lịch, xem ngày tốt xấu theo dõi các hiện tượng thiên nhiên. Tổ chức này thường vai trò quan trọng trong việc định hướng các hoạt động nông nghiệp xã hội.
dụ sử dụng:
  1. Câu đơn giản:

    • "Khâm thiên giám đã lập lịch cho năm tới."
    • (Câu này có nghĩacơ quan đó đã tạo ra lịch cho năm tiếp theo.)
  2. Câu phức tạp:

    • "Trong thời kỳ phong kiến, khâm thiên giám đóng vai trò quan trọng trong việc xác định ngày giờ tốt xấu cho các sự kiện quan trọng của triều đình."
    • (Câu này diễn tả vai trò quan trọng của khâm thiên giám trong các quyết định của triều đình.)
Cách sử dụng nâng cao:
  • "Khâm thiên giám không chỉ làm lịch còn nhiệm vụ quan sát các hiện tượng thiên văn để dự đoán thời tiết."
  • (Câu này nhấn mạnh thêm về nhiệm vụ của khâm thiên giám ngoài việc làm lịch.)
Phân biệt các biến thể:
  • Khâm thiên: Có thể hiểu "kính trời", tức là việc tôn trọng nghiên cứu các hiện tượng thiên văn.
  • Giám: Có nghĩa là "giám sát" hoặc "quản lý".
Các từ gần giống liên quan:
  • Thiên văn học: khoa học nghiên cứu về các hành tinh, sao, các hiện tượng trong vũ trụ.
  • Lịch: công cụ giúp con người theo dõi thời gian, bao gồm các ngày, tháng, năm.
  • Tốt xấu: khái niệm dùng để đánh giá sự thuận lợi hay bất lợi của một ngày hoặc một sự kiện.
Từ đồng nghĩa:
  • Không từ đồng nghĩa chính xác cho "khâm thiên giám", nhưng có thể dùng "cơ quan thiên văn" trong ngữ cảnh hiện đại để chỉ các tổ chức nghiên cứu thiên văn.
Kết luận:

"Khâm thiên giám" một thuật ngữ ý nghĩa lịch sử văn hóa trong xã hội Việt Nam, phản ánh sự quan tâm của người xưa đến thiên văn học sự tổ chức của xã hội trong việc quản lý thời gian thiên nhiên.

khâm thiên giám

Khâm Thiên Giám quan sát các vì sao để tính lịch.

  1. toà thiên văn coi việc làm lịch, xem ngày tốt xấu, thời tiết thay đổi

Từ gần giống

Từ chứa "khâm thiên giám"